[bù liáng]
bất lương
不良现象
bù liáng xiàn xiàng
Hiện tượng tiêu cực
消化不良
xiāo huà bù liáng
Khó tiêu
存心
cún xīn
Cố tình
不良人bù liáng rén
bất lương nhân
quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp
不良贷款bù liáng dài kuǎn
bất lương thải khoản
Nợ khó đòi
不良倾向bù liáng qīng xiàng
bất lương khuynh hướng
xu hướng có hại
消化不良xiāo huà bù liáng
tiêu hoá bất lương
khó tiêu
顺应不良shùn yìng bù liáng
thuận ứng bất lương
không thể thích ứng; không thể điều chỉnh
居心不良jū xīn bù liáng
cư tâm bất lương
có ý định xấu
营养不良yíng yǎng bù liáng
doanh
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt
接触不良jiē chù bù liáng
tiếp xúc bất lương
tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng