[bù tiāo zhī zǔ]
bất thiêu chi tổ
古代指将祖先神主迁入远祖的庙。家庙中祖先的神主,辈分远的要依次迁人祧庙合祭,只有创业的始祖或影响较大的祖宗不迁,叫作不祧。)
gǔ dài zhǐ jiāng zǔ xiān shén zhǔ qiān rù yuǎn zǔ de miào 。 jiā miào zhōng zǔ xiān de shén zhǔ , bèi fēn yuǎn de yào yī cì qiān rén tiāo miào hé jì , zhǐ yǒu chuàng yè de shǐ zǔ huò yǐng xiǎng jiào dà de zǔ zōng bù qiān , jiào zuò bù tiāo 。)
Thời xưa chỉ việc dời bài vị tổ tiên vào miếu của tổ tiên xa hơn. Bài vị tổ tiên trong từ đường, những người thuộc đời xa hơn thì lần lượt dời vào miếu Thao để hợp tế, chỉ có tổ tông khai nghiệp hoặc tổ tông có ảnh hưởng lớn thì không dời, gọi là Bất Thao.)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.