[bú tòng bù yǎng]
他劝架时总是抹稀泥,说些不痛不痒的话。也说不疼不痒
tā quàn jià shí zǒng shì mǒ xī ní , shuō xiē bú tòng bù yǎng de huà 。 yě shuō bù téng bù yǎng
Anh ấy khuyên can thì luôn làm hòa, nói những lời vô thưởng vô phạt. Cũng nói không đau không ngứa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.