[bù yóu dé]
bất do đắc
他说得这么透彻,不由得你不信服
tā shuō dé zhè me tòu chè , bù yóu dé nǐ bú xìn fú
Anh ấy nói quá thấu đáo, khiến người ta không thể không tin phục
想起过去的苦难,不由得掉下眼泪来
xiǎng qǐ guò qù de kǔ nàn , bù yóu dé diào xià yǎn lèi lái
Nghĩ đến những khổ nạn trong quá khứ, không kìm được mà rơi nước mắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.