[bù lǐ]
bất lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
不理不睬bù lǐ bù cǎi
bất lý bất thải
hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến; không một chút quan tâm
爱理不理ài lǐ bu lǐ
lạnh nhạt; thờ ơ
置之不理zhì zhī bù lǐ
trí chi bất lý
không đếm xỉa tới; phớt lờ; bỏ qua một bên
坐视不理zuò shì bù lǐ
toạ thị bất lý
ngồi nhìn mà thờ ơ
爱答不理ài dá bù lǐ
ái đáp bất lý
Giống '爱搭不理'
爱搭不理ài dā bù lǐ
ái đáp bất lý
Giả vờ như để ý nhưng lại không để ý, hình dung thái độ lạnh nhạt, coi thường người khác
待理不理dài lǐ bu lǐ
Thái độ lạnh nhạt; nửa vời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.