[bù diǎn ér]
bất điểm nhi
锅里还有不点儿饭,都吃了吧
guō lǐ hái yǒu bù diǎn ér fàn , dōu chī le ba
Trong nồi còn một ít cơm, ăn hết đi
这个月的钱就剩不点儿了,省着点儿花吧
zhè ge yuè de qián jiù shèng bù diǎn ér le , shěng zhe diǎn ér huā ba
Tiền tháng này chỉ còn một ít thôi, tiết kiệm mà tiêu nhé