[bú cè]
天有不测风云
tiān yǒu bú cè fēng yún
Trời có gió bất thường
险遭不测 提高警惕,以防不测
xiǎn zāo bú cè tí gāo jǐng tì , yǐ fáng bú cè
Suýt gặp tai họa. Nâng cao cảnh giác, đề phòng tai họa bất ngờ
以备不测yǐ bèi bú cè
chuẩn bị cho tình huống bất trắc
屡遭不测lǚ zāo bú cè
gặp phải hàng loạt sự cố