[bù qiú shèn jiě]
bất cầu thậm giải
“好读书,不求甚解,每有会意,便欣然忘食。”意思是说读书只领会精神实质,不咬文嚼字。现多指只求懂得个大概,不求深刻了解
“ hǎo dú shū , bù qiú shèn jiě , měi yǒu huì yì , biàn xīn rán wàng shí 。” yì sī shì shuō dú shū zhī lǐng huì jīng shén shí zhì , bù yǎo wén jiáo zì 。 xiàn duō zhǐ zhī qiú dǒng de gè dà gài , bù qiú shēn kè liǎo jiě
“Ham đọc sách, không cầu hiểu sâu, mỗi khi hiểu ra điều gì, thì vui vẻ quên ăn.” Ý nói đọc sách chỉ cần nắm được tinh thần cốt lõi, không câu nệ từng câu chữ. Nay thường chỉ việc chỉ cần hiểu đại khái, không cần hiểu sâu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.