[bú shì]
好意劝他,反倒落个不是
hǎo yì quàn tā , fǎn dǎo luò gè bú shì
Tốt ý khuyên anh ta, ngược lại còn mang tiếng xấu
你先出口伤人,这就是你的不是了
nǐ xiān chū kǒu shāng rén , zhè jiù shì nǐ de bú shì le
Bạn nói lời khó nghe trước, đó là lỗi của bạn
不是吗bú shì ma
có phải không
不是话bú shì huà
xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]
不是味儿bú shì wèi ér
không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai
不是东西bú shì dōng xī
là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì
不是滋味bú shì zī wèi
bực bội; cảm thấy ghê tởm
不是玩儿的bú shì wán ér de
không phải chuyện đùa; không thể xem nhẹ
敢不是gǎn bú shì
Định là; có lẽ là
莫不是mò bú shì
có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...
担不是dān bú shì
đảm
Gánh chịu lỗi lầm
派不是pài bú shì
Chỉ trích lỗi lầm của người khác
认不是rèn bú shì
Nhận sai
可不是kě bú shì
đúng là như vậy; chính xác!