[bù gǎn]
bất cảm
没有调查研究,不敢妄加评论
méi yǒu diào chá yán jiū , bù gǎn wàng jiā píng lùn
Không điều tra nghiên cứu thì không dám tùy tiện bình luận
不敢不敢,您过奖了
bù gǎn bu gǎn , nín guò jiǎng le
Không dám không dám, ngài quá khen rồi
快考试了,可不敢生病
kuài kǎo shì le , kě bù gǎn shēng bìng
Sắp thi rồi, không dám bị bệnh
不敢当bù gǎn dāng
bất cảm đương
nghĩa đen: tôi không dám; nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá
不敢自专bù gǎn zì zhuān
bất cảm tự chuyên
không dám tự mình hành động
不敢苟同bù gǎn gǒu tóng
bất cảm cẩu đồng
xin phép có ý kiến khác
不敢高攀bù gǎn gāo pān
bất cảm cao phan
nghĩa đen: không dám trèo cao; tôi không dám làm phiền đến bạn
不敢恭维bù gǎn gōng wéi
bất cảm cung duy
cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng
愧不敢当kuì bù gǎn dāng
quý bất cảm đương
nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám; nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời.