[bù gǎn dāng]
bất cảm đương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
愧不敢当kuì bù gǎn dāng
quý bất cảm đương
nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám; nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời.