[bù dé yǐ]
bất đắc dĩ
实在不得已,只好亲自去一趟
shí zài bù dé yǐ , zhǐ hǎo qīn zì qù yí tàng
Thật không còn cách nào khác, đành phải đích thân đi một chuyến
他们这样做,是出于不得已
tā men zhè yàng zuò , shì chū yú bù dé yǐ
Họ làm vậy là do bất đắc dĩ
万不得已wàn bù dé yǐ
vạn bất đắc dĩ
chỉ khi tuyệt đối cần thiết; phương án cuối cùng
迫不得已pò bù dé yǐ
bách
không có lựa chọn nào khác; bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó