[bú dìng]
摇摆不定
yáo bǎi bú dìng
Lúc lên lúc xuống
心神不定
xīn shén bú dìng
Thần hồn không yên
孩子不定又跑哪儿去了
hái zi bú dìng yòu pǎo nǎ ér qù le
Đứa bé không biết lại chạy đi đâu rồi
-天他不定要问多少回
- tiān tā bú dìng yào wèn duō shǎo huí
Một ngày không biết anh ta sẽ hỏi bao nhiêu lần
我下星期还不定走不走
wǒ xià xīng qī hái bú dìng zǒu bu zǒu
Tuần sau tôi không biết có đi hay không
这场球赛不定谁输谁赢呢!
zhè chǎng qiú sài bú dìng shuí shū shuí yíng ne !
Trận đấu này không biết ai thua ai thắng
不定元bú dìng yuán
phần tử bất định, thường được ký hiệu là x
不定式bú dìng shì
động từ nguyên mẫu
不定形bú dìng xíng
dạng không xác định
不定期bú dìng qī
không định kỳ; bất thường
不定词bú dìng cí
động từ nguyên mẫu
不定方程bú dìng fāng chéng
phương trình vô định
不定冠词bú dìng guàn cí
mạo từ không xác định
不定积分bú dìng jī fēn
tích phân bất định
说不定shuō bú dìng
không thể nói chắc; có lẽ
指不定zhǐ bú dìng
Không chắc; có lẽ
保不定bǎo bú dìng
rất có thể; khá có khả năng; có khả năng xảy ra
捉摸不定zhuō mō bú dìng
tróc mò
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường