[bù rú]
bất như
走路不如骑车快
zǒu lù bù rú qí chē kuài
Đi bộ không nhanh bằng đi xe
论手巧,大家都不如他
lùn shǒu qiǎo , dà jiā dōu bù rú tā
Nói về sự khéo tay, mọi người không bằng anh ấy
不如人意bù rú rén yì
bất như nhân ý
còn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý
还不如hái bù rú
hoàn bất như
thà rằng ...; chi bằng ...
猪狗不如zhū gǒu bù rú
trư cẩu bất như
tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng
今不如昔jīn bù rú xī
kim bất như tích
mọi thứ không còn tốt như trước đây
自叹不如zì tàn bù rú
tự thán bất như
tự thấy không bằng người khác
自愧不如zì kuì bù rú
tự quý bất như
xấu hổ vì thua kém; cảm thấy thua kém người khác
禽兽不如qín shòu bù rú
cầm thú bất như
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
长痛不如短痛cháng tòng bù rú duǎn tòng
trường thống bất như đoản thống
Đau một lần rồi thôi
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn
bách văn bất như nhất kiến
Nghe trăm lần không bằng một lần thấy
一蟹不如一蟹yí xiè bù rú yī xiè
nhất giải bất như nhất giải
Một con còn không bằng một con