[bù hēng bù hā]
bất hanh bất ha
有事情问到他,他总不哼不哈的,真急人
yǒu shì qíng wèn dào tā , tā zǒng bù hēng bù hā de , zhēn jí rén
Có chuyện hỏi anh ấy, anh ấy cứ ậm ừ không nói gì, thật sốt ruột
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.