[bù dān]
bất đơn
这位乡村教师不单教孩子学习,还照顾他们的生活
zhè wèi xiāng cūn jiào shī bù dān jiào hái zi xué xí , hái zhào gù tā men de shēng huó
Thầy giáo vùng quê này không chỉ dạy học sinh học tập mà còn chăm sóc cuộc sống của các em
祸不单行huò bù dān háng
hoạ bất đơn
hoạ vô đơn chí; phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí