[bù guāng]
bất quang
报名参加的不光是他一个人
bào míng cān jiā de bù guāng shì tā yí gè rén
Không chỉ có mình anh ấy đăng ký tham gia
不光数量多,质量也不错 这里不光出煤,而且出铁
bù guāng shù liàng duō , zhì liàng yě bú cuò zhè lǐ bù guāng chū méi , ér qiě chū tiě
Không chỉ số lượng nhiều, chất lượng cũng tốt. Nơi đây không chỉ có than mà còn có sắt.