[bú dàn]
不但以身作则,而且乐于助人
bú dàn yǐ shēn zuò zé , ér qiě lè yú zhù rén
Không chỉ làm gương, mà còn sẵn lòng giúp đỡ người khác
这条生产线不但在国内,即使在国际上也是一流的
zhè tiáo shēng chǎn xiàn bú dàn zài guó nèi , jí shǐ zài guó jì shàng yě shì yì liú de
Dây chuyền sản xuất này không chỉ trong nước, mà ngay cả trên quốc tế cũng là hàng đầu
这样做不但解决不了问题,还会增加新的困难
zhè yàng zuò bú dàn jiě jué bù liǎo wèn tí , hái huì zēng jiā xīn de kùn nán
Làm như vậy không những không giải quyết được vấn đề, mà còn gây thêm khó khăn mới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.