[xià lái]
hạ lai
他从山坡上下来了の昨天省里下来两位干部
tā cóng shān pō shàng xià lái le の zuó tiān shěng lǐ xià lái liǎng wèi gàn bù
Anh ấy từ trên sườn đồi đi xuống. Hôm qua có hai cán bộ từ tỉnh về
再有半个月桃就下来了
zài yǒu bàn gè yuè táo jiù xià lái le
Nửa tháng nữa là đào sẽ chín
几年下来,兄弟俩创下百万资产
jǐ nián xià lái , xiōng dì liǎ chuàng xià bǎi wàn zī chǎn
Vài năm trôi qua, hai anh em đã tạo dựng được khối tài sản triệu đô
把树上的苹果摘下来
bǎ shù shàng de píng guǒ zhāi xià lái
Hái những quả táo trên cây xuống
河水从上游流下来
hé shuǐ cóng shàng yóu liú xià lái
Nước sông chảy từ thượng nguồn xuống
又派下新任务来了
yòu pài xià xīn rèn wu lái le
Lại có nhiệm vụ mới được giao xuống
古代流传下来的神话
gǔ dài liú chuán xià lái de shén huà
Truyền thuyết thần thoại được lưu truyền từ xa xưa
所有参加业余培训的人都坚持下来了
suǒ yǒu cān jiā yè yú péi xùn de rén dōu jiān chí xià lái le
Tất cả những người tham gia đào tạo nghiệp dư đều đã kiên trì đến cùng
把情况记录下来
bǎ qíng kuàng jì lù xià lái
Ghi lại tình hình
车渐渐停了下来
chē jiàn jiàn tíng le xià lái
Xe dần dần dừng lại
起下几个钉子来
qǐ xià jǐ gè dīng zi lái
Nhổ mấy cái đinh ra
天色渐渐黑下来
tiān sè jiàn jiàn hēi xià lái
Trời dần dần tối lại
声音慢慢低了下来
shēng yīn màn màn dī le xià lái
Giọng nói dần dần nhỏ lại