[xià qù]
hạ khứ
从斜井下去—百米,就到工作面の领导干部每月要下去几天
cóng xié jǐng xià qù — bǎi mǐ , jiù dào gōng zuò miàn の lǐng dǎo gàn bù měi yuè yào xià qù jǐ tiān
Đi xuống hầm nghiêng trăm mét là tới khu làm việc. Cán bộ lãnh đạo mỗi tháng phải xuống đó mấy ngày
石头从山上滚下去把敌人的火力压下去
shí tou cóng shān shàng gǔn xià qù bǎ dí rén de huǒ lì yā xià qù
Hòn đá lăn từ trên núi xuống. Đàn áp hỏa lực của địch
坚持下去
jiān chí xià qù
Tiếp tục duy trì
说不下去
shuō bú xià qù
Không nói tiếp được
天气可能再冷下去,务必做好防冻保暖工作
tiān qì kě néng zài lěng xià qù , wù bì zuò hǎo fáng dòng bǎo nuǎn gōng zuò
Thời tiết có thể còn lạnh hơn nữa, nhất định phải phòng chống rét giữ ấm