[shàng miàn]
thượng diện
小河上面跨着一座石桥
xiǎo hé shàng miàn kuà zhe yí zuò shí qiáo
Trên con sông nhỏ bắc qua một cây cầu đá
上面列举了各种实例
shàng miàn liè jǔ le gè zhǒng shí lì
Liệt kê các ví dụ khác nhau ở trên
墙上面贴着标语
qiáng shàng miàn tiē zhe biāo yǔ
Trên tường dán khẩu hiệu
他在品种改良上面下了很多功夫
tā zài pǐn zhǒng gǎi liáng shàng miàn xià le hěn duō gōng fū
Đã bỏ nhiều công sức vào việc cải tiến giống
上面派了两名干部到我们这儿帮助工作
shàng miàn pài le liǎng míng gàn bù dào wǒ men zhè ér bāng zhù gōng zuò
Cấp trên cử hai cán bộ đến đây giúp đỡ công việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.