[shàng lái]
thượng lai
一上来就很卖力气
yí shàng lái jiù hěn mài lì qi
Vừa bắt đầu đã rất ra sức
上来先少说话
shàng lái xiān shǎo shuō huà
Lúc đầu nói ít thôi
上来所言,尚祈先生三思。shang上
shàng lái suǒ yán , shàng qí xiān shēng sān sī 。shang shàng
Lời nói ban đầu, mong tiên sinh suy nghĩ kỹ.
他在楼下看书,半天没上来
tā zài lóu xià kàn shū , bàn tiān méi shàng lái
Anh ấy ở dưới lầu đọc sách, mãi không lên
部队从两路增援上来
bù duì cóng liǎng lù zēng yuán shàng lái
Quân đội từ hai hướng tăng viện lên
端上饭来
duān shàng fàn lái
Dọn cơm lên
那首诗他念了两遍就背上来了 这个问题你一定答得上来
nà shǒu shī tā niàn le liǎng biàn jiù bèi shàng lái le zhè ge wèn tí nǐ yí dìng dá dé shàng lái
Bài thơ đó anh ấy đọc hai lần là thuộc
天色黑上来了
tiān sè hēi shàng lái le
Trời tối sầm lại
中秋节后,天气慢慢凉上来
zhōng qiū jié hòu , tiān qì màn màn liáng shàng lái
Sau Tết Trung thu, thời tiết dần dần mát lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.