[shàng qù]
thượng khứ
證着梯子上去
zhèng zhe tī zǐ shàng qù
Leo lên bằng thang
顺着山坡爬上去
shùn zhe shān pō pá shàng qù
Trèo lên sườn núi
大家连忙迎上去把所有的力量都使上去了
dà jiā lián máng yíng shàng qù bǎ suǒ yǒu de lì liàng dōu shǐ shàng qù le
Mọi người vội vàng đón lên, dồn hết sức lực ra