[sān bǎo]
tam bảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
三宝鸟sān bǎo niǎo
tam bảo điểu
chim sả đô la phương đông
三宝太监sān bǎo tài jian
Thái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]; cũng được viết là 三保太監|三保太监
无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diàn
vô sự bất đăng tam bảo điện
Việc không có gì thì không đến chùa