三国史记 (sān guó shǐ jì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
三国史记【三國史記】
[sān guó shǐ jì]
tam quốc sử ký
4 chữ
Từ vựng
1
Tam Quốc Sử Ký, cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], Baekje 百濟|百济[Bai3 ji4], Silla 新羅|新罗[Xin1 luo2].
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “三国史记”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.