[yì míng jīng rén]
nhất minh kinh nhân
“此乌不飞则已,一飞冲天;不鸣则已,一鸣惊人。”比喻平时没有特殊的表现,一千就有惊人的成绩
“ cǐ wū bù fēi zé yǐ , yì fēi chōng tiān ; bù míng zé yǐ , yì míng jīng rén 。” bǐ yù píng shí méi yǒu tè shū de biǎo xiàn , yì qiān jiù yǒu jīng rén de chéng jì
“Chim này không bay thì thôi, đã bay thì bay vút lên trời; không hót thì thôi, đã hót thì làm kinh động lòng người.” Ví von người bình thường không có biểu hiện gì đặc biệt, đến khi ra tay thì có thành tích đáng kinh ngạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.