[yí lù]
nhất lộ
一路平安
yí lù píng ān
Chuyến đi bình an
一路顺风
yí lù shùn fēng
Chuyến đi thuận buồm xuôi gió
一路上庄稼长势很好
yí lù shang zhuāng jia zhǎng shì hěn hǎo
Trên đường đi cây cối phát triển tốt
一路上大家说说笑笑,很热闹
yí lù shang dà jiā shuō shuō xiào xiào , hěn rè nào
Trên đường đi mọi người nói cười rôm rả, rất náo nhiệt
一路人
yí lù rén
Cùng hội cùng thuyền
一路货
yí lù huò
Cùng một giuộc
老王是拘谨一路,小张是旷达一路
lǎo wáng shì jū jǐn yí lù , xiǎo zhāng shì kuàng dá yí lù
Lão Vương thì câu nệ tiểu tiết, Tiểu Trương thì phóng khoáng
咱们一路走
zán men yí lù zǒu
Chúng ta đi cùng nhau
我跟他一路来的
wǒ gēn tā yí lù lái de
Tôi đến cùng anh ấy
铝价一路下跌
lǚ jià yí lù xià diē
Giá nhôm liên tục giảm
一路来yí lù lái
nhất lộ lai
suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
一路货yí lù huò
nhất lộ hoá
xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
一路上yí lù shang
trên đường đi; cả quãng đường; suốt cả thời gian
一路平安yí lù píng ān
nhất lộ bình an
có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
一路货色yí lù huò sè
nhất lộ hoá sắc
đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
一路顺风yí lù shùn fēng
nhất lộ thuận phong
chúc lên đường bình an
一路风尘yí lù fēng chén
nhất lộ phong trần
trải qua một hành trình mệt mỏi
十一路shí yī lù
thập nhất lộ
đi bộ
一带一路yí dài yí lù
nhất đới nhất lộ
Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013