[yí zhì]
nhất trí
看法一致
kàn fǎ yí zhì
Quan điểm đồng nhất.
步调一致
bù diào yí zhì
Nhịp bước đồng đều.
一致对外
yí zhì duì wài
Đoàn kết chống ngoại xâm.
一致字yí zhì zì
nhất trí tự
các từ nhất quán; các chữ nhất quán
一致性yí zhì xìng
nhất trí tính
tính nhất quán
别无一致bié wú yí zhì
biệt vô nhất trí
Không có hai loại; không có sự khác biệt
步调一致bù diào yí zhì
bộ điệu nhất trí
hành động thống nhất
团结一致tuán jié yí zhì
đoàn kết nhất trí
xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
满场一致mǎn chǎng yí zhì
mãn trường nhất trí
nhất trí
不一致字bù yí zhì zì
bất nhất trí tự
từ không nhất quán; chữ không nhất quán
言行一致yán xíng yí zhì
ngôn hành
hành động khớp với lời nói
全场一致quán chǎng yí zhì
toàn trường nhất trí
nhất trí
取得一致qǔ dé yí zhì
thủ đắc nhất trí
đạt được đồng thuận