汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
一纸空文 (yì zhǐ kōng wén) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
一纸空文
【一紙空文】
[yì zhǐ kōng wén]
nhất chỉ không văn
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
một mảnh giấy vô giá trị
Ví dụ
一张)
yì zhāng )
một (tờ)
Từ ghép
0 từ chứa “一纸空文”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
指没有效用的文书(一纸
一张)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
一
yī
nhất
số một; một; cùng nhau; đồng nhất; toàn bộ; tất cả
纸
zhǐ
chỉ
Vật liệu mỏng làm từ sợi thực vật, dùng để viết, in, gói; Đơn vị dùng để đếm tài liệu, thư từ, văn bản; Vật liệu dùng để trang trí, dán tường, làm hình nền
空
kōng
không
Trống rỗng, không có gì bên trong; Không gian, khoảng không; Bầu trời, không khí
文
wén
văn
Chữ viết, văn tự; Bài viết, tác phẩm văn học; Văn hóa, văn minh