[yì piē]
nhất miết
就在这一瞥之间,我已看出他那激动的心情
jiù zài zhè yì piē zhī jiān , wǒ yǐ kàn chū tā nà jī dòng de xīn qíng
Chỉ trong một cái liếc mắt này, tôi đã nhận ra tâm trạng kích động của anh ấy
边城市场一瞥
biān chéng shì chǎng yì piē
Chợ Biên Thành lướt qua
惊鸿一瞥jīng hóng yì piē
kinh hồng nhất miết
Ánh mắt quyến rũ của mỹ nhân hoặc người ngưỡng mộ