[piē shì]
miết thị
他和蔼地瞥视了一下每个听讲学生。pie(文)pie 见下。苤
tā hé ǎi dì piē shì le yí xià měi gè tīng jiǎng xué shēng 。pie( wén )pie jiàn xià 。 piě
Anh ấy ân cần liếc nhìn từng học sinh đang nghe giảng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.