[yì máo bù bá]
nhất mao bất bạt
“杨子取我,拔一毛而利天下,不为也。”形容非常吝啬
“ yáng zǐ qǔ wǒ , bá yì máo ér lì tiān xià , bú wèi yě 。” xíng róng fēi cháng lìn sè
"Dương Tử lấy của ta, nhổ một sợi lông mà có lợi cho thiên hạ thì cũng không làm." Miêu tả sự keo kiệt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.