汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
一概而论 (yí gài ér lùn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
一概而论
【一概而論】
[yí gài ér lùn]
nhất khái nhi luận
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
gộp chung các vấn đề khác nhau
Ví dụ
要具体问题具体分析,不能一概而论
Từ ghép
0 từ chứa “一概而论”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
用同一标准来对待或处理(多用于否定式)
要具体问题具体分析,不能~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
一
yī
nhất
số một; một; cùng nhau; đồng nhất; toàn bộ; tất cả
概
gài
khái
Chung, tổng quát, không chi tiết; Ước chừng, ước tính; Phẩm chất, khí phách
而
ér
nhi
và; rồi; nối hai vế câu hoặc hai hành động; nhưng; mà; biểu thị sự chuyển đổi hoặc đối lập; do đó; vì vậy; biểu thị kết quả hoặc nguyên nhân
论
lùn
luận
Bàn bạc, thảo luận, tranh luận; Lý lẽ, luận điểm, quan điểm; Bất kể, dù cho, không kể