[yì bǎ shǒu]
nhất bả thủ
咱们搭伙干,你也算一把手
zán men dā huǒ gān , nǐ yě suàn yì bǎ shǒu
Chúng ta góp sức làm, anh cũng là người có tay nghề
要说干活儿,他可真是一把手。也说一把好手
yào shuō gàn huó ér , tā kě zhēn shì yì bǎ shǒu 。 yě shuō yì bǎ hǎo shǒu
Nói về làm việc, anh ấy thật sự là một người giỏi. Cũng nói là một cao thủ