[yì guó sān gōng]
nhất quốc tam công
“一国三公,吾谁适从?一个国家有三个主持政事的人,我听从谁?后来泛指事权不统一国三公o
“ yì guó sān gōng , wú shuí shì cóng ? yí gè guó jiā yǒu sān gè zhǔ chí zhèng shì de rén , wǒ tīng cóng shuí ? hòu lái fàn zhǐ shì quán bù tǒng yī guó sān gōng o
Một quốc gia có ba người nắm quyền hành, ta nên nghe theo ai? Sau này chỉ chung tình trạng quyền lực không tập trung
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.