[yí qiè]
nhất thiết
调动一切积极因素
diào dòng yí qiè jī jí yīn sù
Huy động mọi yếu tố tích cực
人民的利益高于一切
rén mín de lì yì gāo yú yí qiè
Lợi ích của nhân dân cao hơn tất cả
夜深了,田野里的一切都是那么静
yè shēn le , tián yě lǐ de yí qiè dōu shì nà me jìng
Đêm khuya rồi, mọi thứ trên đồng nội đều thật tĩnh lặng
一切险yí qiè xiǎn
nhất thiết hiểm
mọi rủi ro
一切事物yí qiè shì wù
nhất thiết sự vật
mọi thứ
一切如旧yí qiè rú jiù
nhất thiết như cựu
mọi thứ như trước
一切就绪yí qiè jiù xù
nhất thiết tựu tự
mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng
不顾一切bú gù yí qiè
bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
洞察一切dòng chá yí qiè
động sát nhất thiết
nhìn rõ mọi thứ
目空一切mù kōng yí qiè
mục không nhất thiết
mắt không coi ai ra gì; kiêu ngạo; khinh người
藐视一切miǎo shì yí qiè
miểu thị nhất thiết
xem thường mọi thứ