[yì jǔ liǎng dé]
nhất cử lưỡng
荒山造林,既能生产木材,又能保持水土,是一举两得的事
huāng shān zào lín , jì néng shēng chǎn mù cái , yòu néng bǎo chí shuǐ tǔ , shì yì jǔ liǎng dé de shì
Trồng rừng trên núi hoang, vừa có thể sản xuất gỗ, vừa có thể giữ đất giữ nước, là việc làm đôi bên cùng có lợi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.