[yì jǔ]
nhất cử
多此一举
duō cǐ yì jǔ
Làm việc thừa.
成败在此一举
chéng bài zài cǐ yì jǔ
Thành bại tại đây một lần.
一举捣毁敌人的巢穴
yì jǔ dǎo huǐ dí rén de cháo xué
Một lần tiêu diệt hang ổ của địch.
一举一动yì jǔ yí dòng
nhất cử nhất động
mỗi cử động; từng hành động một
一举成功yì jǔ chéng gōng
nhất cử thành công
thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu
一举两得yì jǔ liǎng dé
nhất cử lưỡng
một hành động, hai kết quả; một mũi tên trúng hai đích
多此一举duō cǐ yì jǔ
đa thử nhất cử
làm nhiều hơn mức cần thiết; thừa thãi; trang trí quá mức