Cấu trúc
名词 + 方位词(上/下/里/外/前/后/外边)
Từ phương vị biểu thị phương hướng, vị trí. Các từ phương vị học trong quyển này gồm: 上, 下, 里, 外, 前, 后, 外边. Chúng thường đứng sau danh từ để chỉ vị trí. Lưu ý: “里” khi làm phương vị đứng sau danh từ như 家、超市 thường đọc khinh thanh “li”.
Ví dụ
房间里有一只小猫。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhī xiǎo māo.
Trong phòng có một con mèo.
我们去书店外吧。
Wǒmen qù shūdiàn wài ba.
Chúng ta ra ngoài hiệu sách đi.
小雪的手机在桌子上呢。
Xiǎoxuě de shǒujī zài zhuōzi shàng ne.
Điện thoại của Tiểu Tuyết ở trên bàn đấy.