Cấu trúc
…… 呢
Trợ từ ngữ khí “呢” trong bài này đứng cuối câu, biểu thị sự khẳng định/xác nhận một sự thật. Cấu trúc cơ bản: …… 呢.
Ví dụ
我明天下午两点还上课呢。
Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne.
Chiều mai 2 giờ tôi vẫn còn học đấy.
妹妹会做两个菜呢。
Mèimei huì zuò liǎng gè cài ne.
Em gái biết nấu tận hai món đấy.
李文晚上还有事呢。
Lǐ Wén wǎnshang hái yǒu shì ne.
Tối Lý Văn vẫn còn việc đấy.