Giới từ 在 (zài) cộng thêm từ chỉ địa điểm tạo thành trạng ngữ chỉ nơi chốn. 在 (zài) biểu thị sự tồn tại tại một vị trí.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + vị ngữ
在 đứng sau chủ ngữ và trước địa điểm.
Ví dụ
他们在英国。
Tāmen zài Yīngguó.
Họ đang ở Anh.
他不在学校。
Tā bù zài xuéxiào.
Anh ấy không ở trường.
她现在在家吗?
Tā xiànzài zài jiā ma?
Bây giờ cô ấy có ở nhà không?
Lưu ý: • 在 (zài) luôn đứng sau chủ ngữ và trước động từ. • Nhiều người mắc lỗi đặt 在 sau động từ.