Cấu trúc
第 + 数词 (+ 量词 + 名词)
“第” đứng trước số từ (số nguyên) để biểu thị số thứ tự. Cấu trúc: (1) 第 + số từ; (2) 第 + số từ + lượng từ + (danh từ).
Ví dụ
第一,第二,第三
Dì-yī, dì-èr, dì-sān
Thứ nhất, thứ hai, thứ ba.
第一个学生
Dì-yī gè xuésheng
Học sinh thứ nhất.
第一本书
Dì-yī běn shū
Quyển sách thứ nhất.