Cấu trúc
…元/块 …角/毛 …分
Tiền Trung Quốc gọi là Nhân dân tệ (人民币). Đơn vị từ lớn đến nhỏ là “元、角、分”, trong khẩu ngữ nói lần lượt là “块、毛、分”. Trật tự biểu đạt: 元/块 → 角/毛 → 分.
Ví dụ
两分
liǎng fēn
0,02 元 (hai xu).
五块
wǔ kuài
5 元 (năm tệ).
三十五块八毛
sānshíwǔ kuài bā máo
35,8 元 (ba mươi lăm tệ tám hào).