汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự虫 TRÙNG (Côn trùng, bò sát)虽 suī
HSK 1 · Chữ 2/2 bộ TRÙNG
虽
suī
Âm Hán Việt:TUY

Tuy

Cấu tạo chữ

口
miệng
+
虫
côn trùng, bò sát
虽
Tuy

Tuy là loài côn trùng bò sát (虫) có miệng to (口) nhưng nó vô hại, không cắn người. (佳) trong thể chữ phồn thể dùng để biểu thị âm đọc /-ui/.

Bộ thủ

虫TRÙNG

Số nét

9nét

Cấu tạo

Hội ý + hình thanh

Hán Việt

TUY

Tập viết

9 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🤷
    虽然suīrán

    tuy nhiên

Cùng bộ 虫 TRÙNG

Xem tất cả →
蛋dànĐẢN虽suīTUY

Chữ trước

蛋