汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự虫 TRÙNG (Côn trùng, bò sát)蛋 dàn
HSK 1 · Chữ 1/2 bộ TRÙNG
蛋
dàn
Âm Hán Việt:ĐẢN

Trứng

Cấu tạo chữ

疋
bàn chân
+
虫
ấu trùng, côn trùng
蛋
Trứng

(疋) là bàn chân, người xưa sống cuộc sống săn bắt hái lượm nên mỗi ngày đi (疋) vào rừng và đem về những quả trứng của các loại chim, gia cầm, rùa, rắn, côn trùng (虫).

Bộ thủ

虫TRÙNG

Số nét

11nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

ĐẢN

Tập viết

11 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🥚
    鸡蛋jīdàn

    trứng gà

  • 🥚
    鸟蛋niǎodàn

    trứng chim

Cùng bộ 虫 TRÙNG

Xem tất cả →
蛋dànĐẢN虽suīTUY

Chữ tiếp theo

虽