Trứng
(疋) là bàn chân, người xưa sống cuộc sống săn bắt hái lượm nên mỗi ngày đi (疋) vào rừng và đem về những quả trứng của các loại chim, gia cầm, rùa, rắn, côn trùng (虫).
Bộ thủ
虫TRÙNG
Số nét
11nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
ĐẢN
trứng gà
trứng chim
Chữ tiếp theo
虽