Trà, chè
Hình ảnh người đi hái chè ở trong đồi chè (人) nhấp nhô với cây chè ở xa (艹) và cây chè ở trước mắt (木).
Bộ thủ
艹THẢO
Số nét
9nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
TRÀ
uống trà
trà sữa
Chữ trước
菜
Chữ tiếp theo
苹