汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự人 NHÂN (Con người)儿 ér
HSK 1 · Chữ 14/22 bộ NHÂN
儿
ér
Âm Hán Việt:NHI

Trẻ, con

Cấu tạo chữ

Chữ 儿 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình ảnh đứa trẻ với phần đầu to hơn cân đối, đôi chân (儿) đi chưa vững vì còn nhỏ. Khi đã là người lớn, chân sẽ vững vàng hơn (人).

Bộ thủ

人NHÂN

Số nét

2nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NHI

Tập viết

2 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👦
    儿子érzi

    con trai

  • 👧
    女儿nǚ ér

    con gái

Cùng bộ 人 NHÂN

Xem tất cả →
人rénNHÂN你nǐNHỈ他tāTHA们menMÔN休xiūHƯU体tǐTHỂ什shénTHẬP做zuòTỐ作zuòTÁC住zhùTRÚ会huìHỘI今jīnKIM候hòuHẦU儿érNHI个gèCÁ先xiānTIÊN从cóngTÒNG但dànĐẢN件jiànKIỆN介jièGIỚI以yǐDĨ便biànTIỆN

Chữ trước

候

Chữ tiếp theo

个