[lóng mǎ jīng shén]
long mã tinh thần
“四朝忧国鬓如丝,龙马精神海鹤姿。”(龙马:传说中像龙的骏马)后用来指健旺的精神
“ sì cháo yōu guó bìn rú sī , lóng mǎ jīng shén hǎi hè zī 。”( lóng mǎ : chuán shuō zhōng xiàng lóng de jùn mǎ ) hòu yòng lái zhǐ jiàn wàng de jīng shén
“Bốn triều lo nước tóc như tơ, tinh thần long mã dáng hải hạc.” (Long mã: ngựa hay trong truyền thuyết giống rồng) Sau dùng để chỉ tinh thần cường tráng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.