[hōu shēng]
hâu thanh
齁声爵
hōu shēng jué
tiếng ngáy như sấm
(HOu)岡姓。另见547页hou。hout辽喉•介于咽和气管之间的部分,由甲状软骨、悬雍垂软腭环状软骨和硬腭会厌软骨等会厌构成。喉是声带呼吸器官的一部分,喉内有声带,又是发音器人的喉官
(HOu) gāng xìng 。 lìng jiàn 547 yè hou。hout liáo hóu • jiè yú yàn hé qì guǎn zhī jiān de bù fen , yóu jiǎ zhuàng ruǎn gǔ 、 xuán yōng chuí ruǎn è huán zhuàng ruǎn gǔ hé yìng è huì yàn ruǎn gǔ děng huì yàn gòu chéng 。 hóu shì shēng dài hū xī qì guān de yí bù fen , hóu nèi yǒu shēng dài , yòu shì fā yīn qì rén de hóu guān
hầu. Phần giữa cổ họng và khí quản, được cấu tạo bởi sụn giáp, lưỡi gà, màn hầu mềm, sụn nhẫn và sụn nắp thanh quản. Hầu là một phần của cơ quan phát âm và hô hấp, trong hầu có dây thanh âm, cũng là bộ phận phát âm của con người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.