[shǔ yì]
thử dịch
鼠疫一鼠疫二全班鼠疫他的功课好
shǔ yì yì shǔ yì èr quán bān shǔ yì tā de gōng kè hǎo
Dịch bệnh hạch, dịch bệnh hạch, cả lớp bị dịch bệnh hạch, bài tập của anh ấy tốt.
几个孩子中,鼠疫他不听话
jǐ gè hái zi zhōng , shǔ yì tā bù tīng huà
Trong đám mấy đứa trẻ, cậu ta không nghe lời
责备:一说
zé bèi : yì shuō
trách mắng: vừa nói
鼠疫其罪。另见1218 页 shd;1234页 shuo
shǔ yì qí zuì 。 lìng jiàn 1218 yè shd;1234 yè shuo
tội của nó. Xem thêm trang 1218 shd; trang 1234 shuo